Cấp học:  
Từ khóa:  
Phạm vi liên thông:  
Tìm thấy: 13484.

41. LÊ VĂN HOÀNG
    Em làm được những gì?/ Lê Văn Hoàng: biên soạn; Tiểu học Nhân Nghĩa.- 2024.- (Chân trời sáng tạo)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 5; Toán;

42. TRƯƠNG THỊ KIM LINH
    Phép cộng dạng 14+3(t2)/ Trương Thị Kim Linh: biên soạn; Trường TH Hòa Trị 1.- 2025.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 1; Toán; Giáo án;

43. TH TRUNG YÊN
    Bài 40: Tìm tỉ số phần trăm của hai số (Tiết 2)/ TH TRUNG YÊN: biên soạn; Trường TH Trung Yên.- 2024.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 5; Toán; Bài giảng;

44. TH TRUNG YÊN
    Bài 38: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó (Tiết 2)/ TH TRUNG YÊN: biên soạn; Trường TH Trung Yên.- 2024.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 5; Toán; Bài giảng;

45. TRƯƠNG THỊ KIM LINH
    Phép cộng dạng 14+3/ Trương Thị Kim Linh: biên soạn; Trường TH Hòa Trị 1.- 2025.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 1; Toán; Giáo án;

46. TH TRUNG YÊN
    Bài 40: Tìm tỉ số phần trăm của hai số (Tiết 1)/ TH TRUNG YÊN: biên soạn; Trường TH Trung Yên.- 2024.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 5; Toán; Bài giảng;

47. TH TRUNG YÊN
    Bài 39: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó (Tiết 2)/ TH TRUNG YÊN: biên soạn; Trường TH Trung Yên.- 2024.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 5; Toán; Bài giảng;

48. TH TRUNG YÊN
    Bài 39: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó (Tiết 1)/ TH TRUNG YÊN: biên soạn; Trường TH Trung Yên.- 2024.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 5; Toán; Bài giảng;

49. NGUYỄN THỊ THÚY DIỄM
    Tên bài học: Các số có ba chữ số (tiếp theo) / Nguyễn Thị Thúy Diễm: biên soạn; Trường TH Hòa Trị 1.- 2025.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Toán; Giáo án;

50. NGUYỄN THỊ THÚY DIỄM
    Tên bài học: Các số có ba chữ số / Nguyễn Thị Thúy Diễm: biên soạn; Trường TH Hòa Trị 1.- 2025.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Toán; Giáo án;

51. NGUYỄN THỊ THÚY DIỄM
    Tên bài học: Các số có ba chữ số / Nguyễn Thị Thúy Diễm: biên soạn; Trường TH Hòa Trị 1.- 2025.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Toán; Giáo án;

52. NGUYỄN THỊ THÚY DIỄM
    Tên bài học: Các số trong phạm vi 1000 (tiết 3) / Nguyễn Thị Thúy Diễm: biên soạn; Trường TH Hòa Trị 1.- 2025.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Toán; Giáo án;

53. NGUYỄN THỊ THÚY DIỄM
    Các số trong phạm vi 1000 (tiết 2) / Nguyễn Thị Thúy Diễm: biên soạn; Trường TH Hòa Trị 1.- 2025.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Toán; Giáo án;

54. NGUYỄN THỊ THÚY DIỄM
    Các số trong phạm vi 1000 (tiết 1) / Nguyễn Thị Thúy Diễm: biên soạn; Trường TH Hòa Trị 1.- 2025.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Toán; Giáo án;

55. NGUYỄN THỊ THÚY DIỄM
    Tên bài học: Ngày – Tháng (tiết 2) / Nguyễn Thị Thúy Diễm: biên soạn; Trường TH Hòa Trị 1.- 2025.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Toán; Giáo án;

56. NGUYỄN THỊ THÚY DIỄM
    Tên bài học: Ngày – Tháng (tiết 1) / Nguyễn Thị Thúy Diễm: biên soạn; Trường TH Hòa Trị 1.- 2025.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Toán; Giáo án;

57. NGUYỄN THỊ THÚY DIỄM
    Tên bài học: Giờ – Phút (tiết 2) / Nguyễn Thị Thúy Diễm: biên soạn; Trường TH Hòa Trị 1.- 2025.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Toán; Giáo án;

58. NGUYỄN THỊ THÚY DIỄM
    Tên bài học: Giờ – Phút ( tiết 1) / Nguyễn Thị Thúy Diễm: biên soạn; Trường TH Hòa Trị 1.- 2025.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Toán; Giáo án;

59. TRẦN VĂN KHOA
    Phép trừ dạng 17 - 2 (tiết 1): Toán/ Trường Tiểu học Lê Lợi.- 2025.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 1; Toán; Bài giảng;

60. TRẦN VĂN KHOA
    Phép cộng dạng 14 + 3 (tiết 2): Toán/ Trường Tiểu học Lê Lợi.- 2025.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 1; Toán; Bài giảng;

Trang Đầu |Trang trước |Trang sau |